Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngừng bắn" (1)
ngừng bắn
Tiếng Anh
Cụm từceasefire
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Từ liên quan "ngừng bắn" (2)
lệnh ngừng bắn
Tiếng Anh
Cụm từceasefire order, ceasefire
Iran muốn lệnh ngừng bắn.
Iran wants a ceasefire.
thỏa thuận ngừng bắn
Tiếng Anh
Cụm từceasefire agreement
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
Cụm từ "ngừng bắn" (6)
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Iran muốn lệnh ngừng bắn.
Iran wants a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Đề xuất ngừng bắn một tuần được đưa ra như một phép thử.
A one-week ceasefire proposal was put forward as a test.
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
